Lịch phục vụ
Buổi sáng:
8h00' - 11h30'
Buổi chiều:
13h30' - 17h00'
Tên ấn phẩm / tên dịch:
Tên tác giả / tác giả cơ quan:
v
Dạng ấn phẩm:
v
Có 7398 kết quả phù hợp
Tìm kiếm
x
Mã ấn phẩm 
Tên ấn phẩm 
Đăng ký cá biệt 
Chỉ số Cutter 
Nhà xuất bản 
Năm XB Descending
Bản số hóa 
 
6989Báo cáo rà soát chính sách quốc gia về sản xuất, nhập khẩu, lưu trữ và phân phối các phương tiện tránh thai tại Việt Nam 613.947 QUYquỹ dân số liên hợp quốc75  
4980Đại hội thi đua yêu nước ngành Dân số, Gia đình và Trẻ em lần thứ nhất 744 UYBUỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em72  
4047Từ điển nhi khoa Pháp - Anh - Việt 730 TUOY học699  
2613Hướng dẫn thực hiện chương trình mẫu giáo 5 tuổi cho trẻ vùng dân tộc thiểu số (tập 1) 301.43143 SAVSave the Children UK62  
4886Mang thai và sinh nở 614.5 SUNPhụ nữ459  
4099Luật xuất bản 735 CHIChính trị quốc gia29  
5089Gia đình nông thôn Việt Nam trong chuyển đổi 301.42 LUAKhoa học - Xã hội208  
5197HIV/AIDS country profiles 614.071 BOYBộ y tế207  
3346Sự im lặng của phụ nữ và sự hoà thuận trong gia đình: Thái độ và hành vi tình dục của phụ nữ nông thôn có gia đình 612.6 HAVThế giới205  
7352The state of the worlds children 2019: Children, Food and nutrition - Growing well in a changing world (Summary report) 301.4314 UNIUNICEF2019  
7351The state of the worlds children 2019: Children, Food and nutrition - Growing well in a changing world 301.4314 UNIUNICEF2019  
7348 Đường xa nghĩ về giáo dục Việt Nam 370 VUOTri thức2019  
7344Nền tảng tâm linh của giáo dục 370 STETri thức2019  
7342Đời sống xã hội và văn hóa của cộng đồng ngư dân ven biển và hải đảo từ Đà Nẵng đến Khánh Hòa góc nhìn dân tộc học 301.2 ĐINKhoa học xã hội2019  
7329Hội thảo tham vấn Điều tra Các mục tiêu phát triển bền vững về trẻ em và phụ nữ năm 2020 301.43144 TONThống kê2019  
7327Niên giám thống kê 2018 731 TONThống kê2019  
7326Niên giám thống kê tóm tắt 2018 731 TONThống kê2019  
7324Phía sau ngôn từ: Nghiên cứu diễn ngôn về đổ lỗi cho nạn nhân của bạo lực giới 301.41 HIETri thức2019  
7322Consultation workshop on the list of Natioanl gender Development Statistical Indicators 301.41 TONTổng cục Thống kê2019  
7310Children and sustainable development goals in Vietnam 301.4314 UNIUNICEF2019  
7284The Women code 301.412 SOPHồng Đức2019  
7283Mẹ dạy con gái không nuông chiều 301.43143 ANHThanh Hóa2019  
7277Gia đình giáo dục 301.42 PHOTri thức2019  
7275Văn hóa tính dục ở Việt Nam thế kỷ X – XIX 301.2 HUNĐại học Quốc gia Hà nội2019  
7236Towards a comprehenstive national policy for an ageing in Viet Nam 301.435 UNFUNFPA2019  
7235Quyền của người khuyết tật 330.9 BINChính trị Quốc gia sự thật2019  
7232The 2019 Vietnam Population and housing census of 00.00 hours 1st April 2019: Implementation and preliminary result 312 TONTổng cục Thống kê2019  
7407Vai trò và những đóng góp của cộng đồng người gốc Việt ở Campuchia, Lào, Thái Lan trong giai đoạn hiện nay 330.9 XUAĐại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh2018  
7406Bất bình đẳng mức sống ở nông thôn qua sử dụng đát nông nghiệp của hộ gia đình 330.9 KINKhoa học xã hội2018  
7405Những biến đổi văn hóa dòng họ người Việt thời kỳ đổi mới và hội nhập quốc tế (nghiên cứu trường hợp dòng họ Bùi ở Thịnh Liệt - Hà Nội) 301.2 LENViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam2018  
7404Biến đổi về văn hóa, xã hội của cộng đồng cư dân theo đạo tin lành ở một số đân tộc thiểu số miền núi phía Bắc( từ năm 2005 đến nay) 301.45 YENViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam2018  
7403Ung thư sự thật, hư cấu, gian lận và những phương pháp chữa lành không độc hại 614 BOLThế giới2018  
7402Bảo vệ môi trường nông nghiệp, nông thôn Việt Nam 301.31 BALĐại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh2018  
7401Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển văn hóa thực hiện tiến bộ và công bằn xã hội ở Việt Nam: Thực trạng và những vấn đề đật ra 330.9 LOIĐại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh2018  
7400Đếm ngược tới ngày gặp con yêu  614.5 MAGThế giới2018  
7395Những quy tắc trong cuộc sống  301.2 TEMLao động-xã hội2018  
7394Viet nam’s Voluntary National review on the Implementation of the Sustainable Development Goals 330.9 VUKBộ Kế hoach và Đầu tư2018  
7393Đề tài khoa học cấp cơ sở: Điều tiết sự gia tăng dân số góp phần phát triển bền vững vùng Tây Nguyên Việt Nam 330.9 TRITrường Đại học Kinh tế quốc dân2018  
7392Phòng và chữa bệnh ung thư theo phương thức tự nhiên 614 KHOLao động2018  
7390Hội thảo quốc tế biến đổi dân số, di dân và phát triển bền vững 330.9 VIEViện xã hội học2018  
7386Báo cáo khảo sát đầu kỳ chương trình phát tiển trẻ thơ toàn diện 2017-2021 của UNICEF Việt Nam 301.43143 UNIUNICEF2018  
7382Tổ chức công việc gia đình phương pháp xây dựng gia đình bền vững và hạnh phúc  301.42 LENHồng Đức2018  
7381Những quy tắc để con có cuộc sống hạnh phúc  301.42 KHALao dộng - Xã hội2018  
7379Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phụ - sản  614.5 XUYY học2018  
7365Khơi nguồn nội lực: Các câu chuyện truyền cảm hứng của những người phụ nữ dân tộc thiểu số Việt Nam  301.412 COQCơ quan Liên hợp quốc về Bình đẳng giới và Trao quyền cho Phụ nữ2018  
7363Kỷ yếu hội thảo khoa học phát triển xã hội học công ở Việt Nam 300 TRUTrường đại học khoa học xã hội và nhân văn2018  
7356Thế giới bí mật của trẻ em 301.43143 LENHồng Đức2018  
7353Chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao ở Nhật Bản và Hàn Quốc, gợi ý cho Việt Nam 331.11 LOIKhoa học xã hội2018  
7350Thư mục sách, tài liệu theo chủ đề: Di cư, Già hóa, Vị thành niên, Hôn nhân/gia đình, Sức khỏe sinh sản 733 TRUTrung tâm Nghiên cứu Thông tin và Dữ liệu2018  
7349Danh mục sách theo chủ đề: Thống kê nhân khẩu học, Dân số và phát triển, Lao động, Mức sinh/mức chết, Kế hoạch hóa gia đình/nạo phá thai/tránh hthai 733 TRUTrung tâm Nghiên cứu Thông tin và Dữ liệu2018  
Trang: 1/148FirstPrev1234567146147148NextLast v