Lịch phục vụ
Buổi sáng:
8h00' - 11h30'
Buổi chiều:
13h30' - 17h00'
Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương, 2011
SỐ LIỆU
Dân số
trung bình Diện tích (Km2) Mật độ
dân số
(Người/km2)
Toàn quốc 87840,0 330957,6 265
Đồng bằng sông Hồng 19999,3 21068,1 949
1. Hà Nội 6699,6 3328,9 2013
2. Vĩnh Phúc 1014,6 1236,5 821
3. Bắc Ninh 1060,3 822,7 1289
4. Quảng Ninh 1163,7 6102,4 191
5. Hải Dương 1718,9 1656,0 1038
6. Hải Phòng 1878,5 1523,4 1233
7. Hưng Yên 1150,4 926,0 1242
8. Thái Bình 1786,0 1570,0 1138
9. Hà Nam 786,9 860,5 914
10. Nam Định 1833,5 1651,4 1110
11. Ninh Bình 906,9 1390,3 652
Trung du và miền núi phía Bắc 11290,5 95264,4 119
12. Hà Giang 746,3 7914,9 94
13. Cao Bằng 515,0 6707,9 77
14. Bắc Kạn 298,7 4859,4 61
15. Tuyên Quang 730,8 5867,3 125
16. Lào Cai 637,5 6383,9 100
17. Yên Bái 758,6 6886,3 110
18. Thái Nguyên 1139,4 3531,7 323
19. Lạng Sơn 741,2 8320,8 89
20. Bắc Giang 1574,3 3844,0 410
21. Phú Thọ 1326,0 3533,4 375
22. Điện Biên 512,3 9562,9 54
23. Lai Châu 391,2 9068,8 43
24. Sơn La 1119,4 14174,4 79
25. Hoà Bình 799,8 4608,7 174
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 19046,5 95838,0 199
26. Thanh Hoá 3412,6 11131,9 307
27. Nghệ An 2942,9 16493,7 178
28. Hà Tĩnh 1229,3 5997,2 205
29. Quảng Bình 853,0 8065,3 106
30. Quảng Trị 604,7 4739,8 128
31. Thừa Thiên Huế 1103,1 5033,2 219
32. Đà Nẵng 951,7 1285,4 740
33. Quảng Nam 1435,0 10438,4 137
34. Quảng Ngãi 1221,6 5153,0 237
35. Bình Định 1497,3 6050,6 247
36. Phú Yên 871,9 5060,6 172
37. Khánh Hoà 1174,1 5217,7 225
38. Ninh Thuận 569,0 3358,3 169
39. Bình Thuận 1180,3 7812,9 151
Tây Nguyên 5282,0 54641,0 97
40. Kon Tum 453,2 9689,6 47
41. Gia Lai 1322,0 15536,9 85
42. Đắk Lắk 1771,8 13125,4 135
43. Đắk Nông 516,3 6515,6 79
44. Lâm Đồng 1218,7 9773,5 125
Đông Nam Bộ 14890,8 23597,9 631
45. Bình Phước 905,3 6871,5 132
46. Tây Ninh 1080,7 4039,7 268
47. Bình Dương 1691,4 2694,4 628
48. Đồng Nai 2665,1 5907,2 451
49. Bà Rịa - Vũng Tàu 1027,2 1989,5 516
50. TP,Hồ Chí Minh 7521,1 2095,6 3589
Đồng bằng sông Cửu Long 17330,9 40548,2 427
51. Long An 1449,6 4492,4 323
52. Tiền Giang 1682,6 2508,3 671
53. Bến Tre 1257,8 2360,6 533
54. Trà Vinh 1012,6 2341,2 433
55. Vĩnh Long 1028,6 1496,8 687
56. Đồng Tháp 1673,2 3377,0 495
57. An Giang 2151,0 3536,7 608
58. Kiên Giang 1714,1 6348,5 270
59. Cần Thơ 1200,3 1409,0 852
60. Hậu Giang 769,2 1602,5 480
61. Sóc Trăng 1303,7 3311,6 394
62. Bạc Liêu 873,3 2468,7 354
63. Cà Mau 1214,9 5294,9 229
Nguồn: TCTK, Niên giám thống kê tóm tắt - 2011
Page 1 of 2 (17 items)Prev12Next