Lịch phục vụ
Buổi sáng:
8h00' - 11h30'
Buổi chiều:
13h30' - 17h00'
Dân số trung bình phân theo giới tính, thành thị và nông thôn, 2011
Số liệu
Đơn vị tính - Nghìn người

Tổng số
Giới tính Khu vực
Nam Nữ Thành thị Nông thôn
Nghìn người
2000 77630,9 38165,3 39465,6 18725,4 58905,5
2001 78620,5 38656,4 39964,1 1 9299,1 59321,4
2002 79537,7 39112,2 40425,5 19873,2 59664,5
2003 80467,4 39535,0 40932,4 20725,0 59742,4
2004 81436,4 40042,0 41394,4 21601,2 59835,2
2005 82392,1 40521,5 41870,6 22332,0 60060,1
2006 83311,2 40999,0 42312,2 23045,8 60265,4
2007 84218,5 41447,3 42771,2 23746,3 60472,2
2008 85118,7 41956,1 43162,6 24673,1 60445,6
2009 86025,0 42523,4 43501,6 25584,7 60440,3
2010 86932,5 42986,1 43946,4 26515,9 60416,6
Sơ bộ - 2011 87840,0 43444,8 44395,2 27888,2 59951,8

Tỷ lệ tăng (%)
2000 1,35 1,34 1,36 3,32 0,74
2001 1,27 1,29 1,26 3,06 0,71
2002 1,17 1,18 1,15 2,97 0,58
2003 1,17 1,08 1,25 4,29 0,13
2004 1,20 1,28 1,13 4,23 0,16
2005 1,17 1,20 1,15 3,38 0,38
2006 1,12 1,18 1,05 3,20 0,34
2007 1,09 1,09 1,08 3,04 0,34
2008 1,07 1,23 0,92 3,90 -0,04
2009 1,06 1,35 0,79 3,69 -0,01
2010 1,05 1,09 1,02 3,64 -0,04
Sơ bộ
- 2011 1,04 1,07 1,02 5,18 -0,77
Nguồn: TCTK, Niên giám thống kê tóm tắt – 2011
Page 1 of 2 (17 items)Prev12Next